Bán xe hyundai h100 thùng lửng, thùng bạt, thùng kín nâng tải mới giá cực tốt

Bán xe hyundai h100 thùng lửng, thùng bạt, thùng kín nâng tải mới giá cực tốt

Hyundai Thành Công cho ra đời dòng xe hyundai h100 nâng tải lên 1.6 tấn, trước kia chỉ được tải 1 tấn.

Một số hình ảnh xe h100

xe hyundai h100 thùng lửng

xe h100 thùng lửng

xe hyundai h100 thùng bạt

xe h100 thùng bạt

xe hyundai h100 thùng kín

xe h100 thùng kín

xe hyundai h100 thùng composit

xe h100 thùng composit

xe h100 thùng đông lạnh

xe h100 thùng đông lạnh

Hyundai H100: Chiếc xe tải hoàn hảo

Mỗi chiếc xe tải trên thế giới đều mang trong mình một thế mạnh riêng. Tuy nhiên, điều đặc biệt mang lại lợi thế cho H100 mới so với phần còn lại, đó chính là sự hoàn hảo ở mọi tiêu chí. Dù ở góc nhìn nào, chiếc xe cũng tạo nên những tiêu chuẩn tối cao so với các mẫu xe khác. Và một khi đã ngồi sau vô lăng để trải nghiệm H100, khách hàng sẽ cảm nhận được tất cả những tinh túy mà Hyundai mang đến: một phong cách tinh tế để khẳng định bản sắc của chính khách hàng cũng như doanh nghiệp. Song hành cùng thiết kế hiện đại, sáng tạo của xe là khả năng vận hành linh hoạt và bền bỉ tương xứng. Với thương hiệu Hyundai đã được khẳng định, H100 mới cam kết là khoản đầu tư kinh tế nhất cho chủ sở hữu.

xe h100

Động cơ h100 Diesel 2.5L CRDi

Để đạt được hiệu năng nhiên liệu tối ưu, Hyundai mang đến phiên bản động cơ A2 2.5L được trang bị công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp CRDi giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn. Kết hợp với hộp số sàn 6 cấp, công suất tối đa động cơ đạt tới là 130 mã lực tại 3.000 vòng/phút và sản sinh mô men xoắn tối đa 265 Nm tại 1.500 – 2.200 vòng/phút.

Động cơ h100 2.6L tiêu chuẩn

Động cơ Diesel 2.6L tiêu chuẩn hút khí tự nhiên cho công suất 76 mã lực tại 4.000 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 166 Nm tại 2.200 vòng/phút.

Trang bị trên xe h100

h100 thùng lửng

cốp đồ h100

nội thất h100

cabin h100

hộp đồ h100

Thông số kỹ thuật xe hyundai h100

Kích thước
Vết bánh xe trước/sau
Kích thước lòng thùng (D X R X C) 5,175 x 1,740 x 1,970
Khoảng nhô trước/sau
Góc nâng tối đa
D x R x C (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2640
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 4.7
Trọng lượng không tải (kg) 1665
Trọng lượng toàn tải (kg) 3040
Động cơ
Tỷ số nén
Đường kính piston, hành trình xi lanh
Mã động cơ
Model
Động cơ 2.6 T2
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van SOHC
Nhiên liệu Dầu
Dung tích công tác (cc) 2607
Công suất cực đại (Ps) 79/4,000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 17/2,200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65
Hệ thống truyền động
Hệ thống truyền động 2WD
Khối lượng
Khối lượng bản thân
Phân bổ lên cầu sau
Khối lượng tối đa
Phân bổ lên cầu trước
Hộp số
Hộp số 5MT
Hệ thống treo
Trước Thanh xoắn
Sau Lá nhíp lò xo
Vành & Lốp xe
Kiểu lốp xe
Cỡ vành (trước/sau)
Cỡ lốp xe (trước/sau)
Loại vành Vành thép
Kích thước lốp Trước: 195/70R15 / Sau: 145R13
Phanh
Trước Đĩa
Sau Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị (l/100km)
Ngoài đô thị (l/100km)
Kết hợp (l/100km)
Đặc tính vận hành
Khả năng vượt dốc (tanθ)
Vận tốc tối đa
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh hỗ trợ
Hệ thống phanh chính
Các trang bị khác
Ghế hành khách
Điều hòa nhiệt độ
Thể tích khoang hành lý (m3)
Tủ lạnh
Ghế lái
Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế false

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai.