Gia xe i10 tai vinh phuc

GIỚI THIỆU VỀ HYUNDAI GRAND I10 2021 MỚI

Ngày 6/8/2021 Hyundai Việt Nam chính thức giới thiệu thế hệ mới của dòng xe Grand i10 2021 tại thị trường Việt Nam, xe có tổng cộng 6 phiên bản và có giá bán từ 360 đến 455 triệu đồng.

GIÁ KHUYẾN MÃI XE GRAND I10 2021 ÁP DỤNG THÁNG 11/2021

+ Bản i10 1.2 MT base : 333.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 2022 base
+ Bản i10 1.2 MT : 377.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 2022 1.2 MT
+ Bản i10 1.2 AT : 417.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 2022 1.2 AT 
+ Bản i10 Sedan 1.2 MT base : 343.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 sedan 2022 base 
+ Bản i10 Sedan 1.2 MT : 387.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 sedan 2022 1.2 MT
+ Bản i10 Sedan 1.2 AT : 416.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 sedan 2022 1.2 AT
QUÝ KHÁCH VUI LÒNG ĐIỀN ĐẨY ĐỦ THÔNG TIN

Để nhận tất cả ưu đãi của HYUNDAI AN KHÁNH – Bảng giá mới nhất của Showroom – Chương trình khuyến mãi – Chương trình trả góp trong tháng – Quà tặng khi bạn mua xe trong tháng.




    TỔNG QUAN XE GRAND I10 2022

    Grand i10 2022 vừa ra mắt được trang bị nhiều công nghệ nhất phân khúc A. Đáng chú ý grand i10 2022 là xe duy nhất thuộc phân khúc A được trang bị Cruise Control và cảm biến áp suất lốp. Grand i10 2022 ra đời để lấy lại vị thế dẫn đầu phân khúc. Cùng tìm hiểu xem xe i10 2022 có gì?

    NGOẠI THẤT XE GRAND I10 2022

    I10 1.2 AT 2022 Đầu xe i10 2022 thay đổi khá nhiều, lưới tản nhiệt tổ ong cũ đã được thay thế bằng hình thang to và chắc chắn hơn. Đèn led ban ngày không đặt sát với đèn sương mù nữa, mà được co lên 2 bên góc lưới tản nhiệt, tạo thành cặp ba đèn hai bên nhìn rất hiện đại. Đèn pha cos vẫn dùng công nghệ projector halogen. grand i10 2022 Nhìn nghiêng grand i10 2022 rất mạnh mẽ, với những đường gân trên thân xe cũng như trên lắp capo. Đèn xi nhan vẫn được tích hợp trên gương chiếu hậu. Tay nắm cửa vẫn mạ crom sáng bóng. Cụm đèn ban ngày DRL (Daytime Running Light) được thiết kế phá cách dạng boomerang. thân xe i10 2022 Xe i10 2022 đã được tăng kích thước so với phiên bản cũ, cụ thể kích thước hiện tại dài x rộng x cao lần lượt 3,805 x 1,680 x 1,520 mm ( kích thước cũ: 3.765×1.660×1.520 mm ) chiều dài cơ sở cũng tăng 2.450 mm ( thay vì trước 2.425 mm ) tạo cho xe được ổn định hơn khi vào cua. Khoảng sáng gầm xe 157 mm. lazang i10 2022 Lazang i10 2022 cũng to hơn R15 thay vì R14 bản cũ. I10 2022 vẫn được trang bị phanh đĩa cả bốn bánh, tạo cho xe nhìn rất thể thao và mạnh mẽ. Đèn sau i10 2022 Đèn sau vẫn sử dụng công nghệ Halogen, chữ Grand i10 đuôi xe được thiết kế nhìn sáng và nổi bật hơn. Đuôi xe i10 2022 Đuôi xe i10 2022 nhìn bệ vệ và vững hơn ( to hơn bản cũ 20 mm ), một cải tiến tốt ở bản i10 2022 là đã trang bị camara lùi. ( Trang bị này rất cần khi lùi xe mà bản cũ không có ). I10 2022 vẫn được trang bị cảm biến lùi.

    NỘI THẤT XE GRAND I10 2022

    nội thất i10 1.2 AT 2022 Nội thất i10 2022 rộng hơn, sang trọng hơn bản cũ rất nhiều. Màn hình cảm ứng trung tâm được thiết kế nổi mang phong cách hiện đại. Mặt taplo nổi bật với họa tiết hình thoi, nhìn cực phong cách. Nội thất thật sự sang và đẳng cấp hơn bản cũ rất là nhiều. (Bên dưới là nội thất i10 2021 bản cũ nhìn rất là nông dân). I10 2022 có màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch hỗ trợ

    Bluetooth/ Radio/ MP4/Apple Carplay/Android Auto cùng với tích hợp bản đồ dẫn đường. I10 2022 vẫn được trang bị khởi động nút bấm với chìa khóa thông minh.

    nội thất i10 2021

    Nội thất i10 1.2 AT bản cũ nội thất i10 1.2 AT 2022 Grand i10 2022 thiết kế dài nhất phân khúc A, lên ghế ngồi cũng khá rộng rãi. Ghế xe được bọc Nỉ viền đỏ rất đẹp mắt. Vô lăng i10 2022 Vô lăng Grand i10 2022 khá giống với Accent, các nút tích hợp trên vô lăng được bố trí hài hòa hợp lý, nhìn hiện đại hơn bản cũ rất là nhiều. Ngoài ra i10 2022 có một điểm cộng là được trang bị thêm Cruise Control ( chỉ bản 1.2 AT mới có ), Cảm biến áp suất lốp, Hổ trợ khởi hành ngang dốc HAC. Cụm màn thông tin LCD Cụm màn thông tin LCD  5.3 inch nhìn rất hiện đại. Cửa xe i10 2022 Grand i10 2022 cũng trang bị trên cửa các nút tích hợp như: lên xuống kính điện, chỉnh gương điện, gập gương điện. ghế i10 2022 Ghế được thiết kế ôm có viền đỏ tạo sức hút cho nội thất grand i10 2022. Ghế sau i10 2022 Ghế sau được thiết kế rộng hơn bản cũ, i10 2022 có điểm mới là có cửa gió + tích hợp cả USB hàng ghế sau. Đây là bản duy nhất trong phân khúc A có điều đó.

    AN TOÀN XE GRAND I10 2022

    nội thất i10 1.2 AT 2022 Danh sách an toàn trên Grand i10 2021 được bổ sung thêm 2 tính năng đắt giá là Cruise control giúp lái xe nhàn hơn trên cao tốc. Kế đến là hệ thống cảm biến áp suất lốp giúp chủ nhân nhận biết sớm tình trạng của lốp xe, hạn chế những tai nạn đáng tiếc do lốp xe gây ra. Bên cạnh đó, hệ thống khung gầm của Grand i10 2021 đã được sử dụng vật liệu mới có thêm thêm thành phần thép cường lực AHSS  tới 65% với độ chịu lực cao. Từ đó cải thiện khả năng hấp thụ xung lực khi va chạm, đảm bảo an toàn cho hành khách tốt hơn. Bên cạnh đó, Hyundai Grand i10 2021 còn có những tính năng an toàn khác như: 2 túi khí Camera lùi Cảm biến lùi Chống bó cứng phanh Phân bổ lực phanh điện tử Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Cân bằng điện tử Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

    So sánh nhanh Grand i10 2021 với đối thủ cùng phân khúc

    Hyundai Grand i10 VinFast Fadil Toyota Wigo  
    Giá bán (đơn vị: triệu đồng) 360 – 455 425 – 499 345 – 405
    Xuất xứ Lắp ráp trong nước Nhập khẩu Indonesia
    Kích thước DxRxC (mm) 3805 x 1680 x 1520 3676 x 1632 x 1495 3660 x 1600 x 1520
    Chiều dài cơ sở (mm) 2450 2385 2455
    Cửa gió hàng ghế sau Không
    Cruise control Không
    Cảnh báo điểm mù Không
    Động cơ Kappa 1.2 MPI 1.4L 4 xy lanh thẳng hàng 1.2L 3NR-VE, 4 xy-lanh thẳng hàng
    Công suất (hp) 81 98 87
    Mô men xoắn (Nm) 114 128 108
    Hộp số 5 MT, 4 AT Vô cấp CVT 5 MT, 4 AT

    Thông số kỹ thuật Grand i10 2022

    Tên xe Hyundai Grand i10 2022
    Số chỗ ngồi 05
    Kiểu xe Hatchback
    Xuất xứ Lắp ráp trong nước
    Kích thước DxRxC 3805 x 1680 x 1520 mm
    Chiều dài cơ sở 2450 mm
    Động cơ Kappa 1.2 MPI
    Dung tích công tác 1,197cc
    Loại nhiên liệu Xăng
    Dung tích bình nhiên liệu 37 lít
    Công suất cực đại 81 mã lực tại 6000 vòng/phút
    Mô-men xoắn cực đại 114 Nm tại 4000 vòng/phút
    Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp
    Hệ dẫn động Cầu trước
    Treo trước/sau MacPherson/thanh xoắn
    Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
    Trợ lực lái Điện
    Cỡ mâm 14-15 inch
    Khoảng sáng gầm xe 157 mm
    Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 6.8-7.6L/100km
    Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 4.6-5.0L/100km
    Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 5.4-6.0L/100km

    TỔNG QUAN XE GRAND I10 SEDAN 2022

    Grand i10 sedan 2022 có 3 phiên bản: 1 bản số tự động AT và 2 bản số sàn. Xe i10 sedan 2022 được trang bị nhiều công nghệ chỉ sau bản i10 hatchback 1.2 AT. Grand i10 sedan 2022 ra đời để lấy lại vị thế dẫn đầu phân khúc. Cùng tìm hiểu xem xe i10 sedan 2022 có gì?

    NGOẠI THẤT XE GRAND I10 SEDAN 2022

    đầu i10 sedan 2022 Đầu xe i10 sedan 2022 thay đổi khá nhiều, lưới tản nhiệt tổ ong cũ đã được thay thế bằng hình thang to và chắc chắn hơn. Đèn led ban ngày không đặt sát với đèn sương mù nữa, mà được co lên 2 bên góc lưới tản nhiệt, tạo thành cặp ba đèn hai bên nhìn rất hiện đại. Đèn pha cos vẫn dùng công nghệ projector halogen. i10 sedan 2022 Nhìn nghiêng grand i10 sedan 2022 rất mạnh mẽ, với những đường gân trên thân xe cũng như trên lắp capo. Đèn xi nhan vẫn được tích hợp trên gương chiếu hậu. Tay nắm cửa vẫn mạ crom sáng bóng. Cụm đèn ban ngày DRL (Daytime Running Light) được thiết kế phá cách dạng boomerang. thân xe i10 sedan 2022 Xe i10 sedan 2022 đã được tăng kích thước so với phiên bản cũ, cụ thể kích thước hiện tại dài x rộng x cao lần lượt 3,995 x 1,680 x 1,520 mm chiều dài cơ sở cũng tăng 2.450 mm ( thay vì trước 2.425 mm ) tạo cho xe được ổn định hơn khi vào cua. Khoảng sáng gầm xe 157 mm. Lazang i10 2022 cũng to hơn R15 thay vì R14 bản cũ. I10 sedan 2022 vẫn được trang bị phanh đĩa cả bốn bánh, tạo cho xe nhìn rất thể thao và mạnh mẽ. Đuôi i10 sean 2022 Đèn sau vẫn sử dụng công nghệ Halogen, chữ Grand i10 đuôi xe được thiết kế nhìn sáng và nổi bật hơn. Đuôi i10 sedan 2022 Đuôi xe i10 sedan 2022 nhìn bệ vệ và vững hơn ( to hơn bản cũ 20 mm ), xe i10 sedan 2022 vẫn được trang bị camara lùi. I10 sedan 1.2 AT 2022 vẫn được trang bị cảm biến lùi. Ăng ten vây cá mập nhìn mạnh mẽ hơn.

    NỘI THẤT XE GRAND I10 SEDAN 2022

    NỘI THẤT I10 SEDAN 2022 Nội thất i10 sedan 2022 rộng hơn, sang trọng hơn bản cũ rất nhiều. Màn hình cảm ứng trung tâm được thiết kế nổi mang phong cách hiện đại. Mặt taplo nổi bật với họa tiết hình thoi, nhìn cực phong cách. Nội thất thật sự sang và đẳng cấp hơn bản cũ rất là nhiều. (Bên dưới là nội thất i10 sedan 2021 bản cũ nhìn rất là nông dân). I10 sedan 2022 có màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch hỗ trợ. Bluetooth/ Radio/ MP4/Apple Carplay/Android Auto cùng với tích hợp bản đồ dẫn đường. I10 sedan 2022 vẫn được trang bị khởi động nút bấm với chìa khóa thông minh.

    i10 sedan 2020

    Nội thất i10 sedan 1.2 AT bản cũ nội thất i10 1.2 AT 2022 Grand i10 2022 thiết kế dài nhất phân khúc A, lên ghế ngồi cũng khá rộng rãi. Ghế xe được bọc Nỉ viền đỏ rất đẹp mắt. NỘI THẤT I10 SEDAN 2022 Vô lăng Grand i10 sedan 2022 khá giống với Accent, các nút tích hợp trên vô lăng được bố trí hài hòa hợp lý, nhìn hiện đại hơn bản cũ rất là nhiều. Ngoài ra i10 sedan 2022 không được trang bị thêm Cruise Control ( chỉ bản 1.2 AT mới có ) điểm cộng là đã được trang bị: Cảm biến áp suất lốp, Chống bó cứng phanh ABS, Phân bổ lực phanh điện tử EBD, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer, 2 túi khí. Cụm màn thông tin LCD Cụm màn thông tin LCD  5.3 inch nhìn rất hiện đại. Cửa xe i10 2022 Grand i10 sedan 2022 cũng trang bị trên cửa các nút tích hợp như: lên xuống kính điện, chỉnh gương điện, gập gương điện. ghế i10 2022 Ghế được thiết kế ôm có viền đỏ tạo sức hút cho nội thất grand i10 2022. Ghế sau i10 2022 Ghế sau được thiết kế rộng hơn bản cũ, i10 2022 có điểm mới là có cửa gió + tích hợp cả USB hàng ghế sau. Đây là bản duy nhất trong phân khúc A có điều đó.

    AN TOÀN XE GRAND I10 SEDAN 2022

    NỘI THẤT I10 SEDAN 2022 Danh sách an toàn trên Grand i10 sedan 2022 được bổ sung thêm hệ thống cảm biến áp suất lốp giúp chủ nhân nhận biết sớm tình trạng của lốp xe, hạn chế những tai nạn đáng tiếc do lốp xe gây ra. Bên cạnh đó, hệ thống khung gầm của Grand i10 sedan 2022 đã được sử dụng vật liệu mới có thêm thêm thành phần thép cường lực AHSS  tới 65% với độ chịu lực cao. Từ đó cải thiện khả năng hấp thụ xung lực khi va chạm, đảm bảo an toàn cho hành khách tốt hơn. Bên cạnh đó, Hyundai Grand i10 sedan 2021 còn có những tính năng an toàn khác như: 2 túi khí Camera lùi Cảm biến lùi Chống bó cứng phanh Phân bổ lực phanh điện tử Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp THAM KHẢO THÊM

    Xe i10 2022

    I10 2022 giá bao nhiều

    Tham khảo thêm giá xe hyundai các loại:

    BẢNG GIÁ XE HYUNDAI CẬP NHẬT THÁNG 11/2021

    BẢNG GIÁ XE HYUNDAI GRAND I10 2022

     Hyundai grand i10 có 2 loại: hyundai i10 hatchback và hyundai i10 sedan, ngày 6/8/2021 Hyundai Thành Công cho ra mắt Grand i10 hoàn toàn mới. Grand i10 mới với sự nâng cấp và tăng kích thước phù hợp với nhu cầu của khách hàng. Cùng tìm hiểu cả 2 phiên bản sedan và hatchback grand i10 nhé.

    GRAND I10 2022 HATCHBACK

    grand i10 2022 hatchback

    Grand i10 2022 được trang bị bộ khung gầm mới có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 3.805 x 1.680 x 1.520 mm. So với thế hệ cũ, Grand i10 2022 mới dài hơn 40 mm, rộng hơn 20 mm và cao hơn 15 mm, tạo tiền đề cho khoang cabin rộng rãi hơn. Lột bỏ vẻ thực dụng, Xe ô tô Hyundai Grand i10 2022 thế hệ mới sở hữu khoang cabin mang hơi hướng hiện đại hơn, hứa hẹn sẽ gây áp lực lớn lên đối thủ VinFast Fadil. Nhiều khả năng Grand i10 2022 vẫn sẽ sử dụng 2 động cơ cũ. Đầu tiên là cỗ máy Xăng Kappa 1.0L cho công suất 66 mã lực và  94,1 Nm mô men xoắn. Kế đến là động cơ Xăng Kappa 1.2L sản sinh công suất tối đa 87 mã lực, mô men xoắn cực đại 119,6 Nm.

    nội thất i10 2022

    GIÁ XE HYUNDAI GRAND I10 2022 HATCHBACK

    Grand i10 2022 1.2 MT base : 333.000.000  

    Grand i10 2022 1.2 MT : 377.000.000  

    Grand i10 2022 1.2 AT : 417.000.000  

    ĐỂ CÓ GIÁ KHUYẾN MẠI XIN LIÊN HỆ HOTLINE: 0916614188  ( Hyundai An Khánh )

    GRAND I10 2022 SEDAN

    i10 2022 sedan

    Grand i10 sở hữu kích thước lớn hàng đầu phân khúc, đem đến một không gian thoải mái tối đa. Với kích thước tổng thể lớn 3,995 x 1,680 x 1,520 mm. Lột bỏ vẻ thực dụng, Xe ô tô Hyundai Grand i10 2022 thế hệ mới sở hữu khoang cabin mang hơi hướng hiện đại hơn, hứa hẹn sẽ gây áp lực lớn lên đối thủ VinFast Fadil. Nhiều khả năng Grand i10 2022 vẫn sẽ sử dụng 2 động cơ cũ. Đầu tiên là cỗ máy Xăng Kappa 1.0L cho công suất 66 mã lực và  94,1 Nm mô men xoắn. Kế đến là động cơ Xăng Kappa 1.2L sản sinh công suất tối đa 87 mã lực, mô men xoắn cực đại 119,6 Nm.

    nội thất i10 2022 sedan

    GIÁ XE HYUNDAI GRAND I10 2022 SEDAN

    Grand i10 Sedan 2022 1.2 MT base : 343.000.000  

    Grand i10 Sedan 2022 1.2 MT : 387.000.000

    Grand i10 Sedan 2022 1.2 AT : 416.000.000  

    ĐỂ CÓ GIÁ KHUYẾN MẠI XIN LIÊN HỆ HOTLINE: 0916614188  ( Hyundai An Khánh )

    BẢNG GIÁ XE ACCENT 2022

    Hyundai Accent 2022 thuộc phân khúc hạng B, xe cùng phân khúc với đối thủ nặng ký Toyota Vios. Accent quý 1 - 2021 vẫn đứng đầu doanh số tại Việt Nam, Accent 2022 vừa có thể chạy dịch vụ vừa có thể đi gia đình được. Hyundai Accent 2021 sở hữu kích thước DxRxC tương ứng 4,440 x 1,729 x 1,460 mm vẫn như bản cũ.

    Accent 2021

    Hyundai Accent 2022 có những đường gân tạo cho vỏ xe có độ cứng cáp cần thiết. Accent sử dụng động cơ KAPPA 1.4L MPi cho công suất tối đa 100 mã lực tại 6,000 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 132 Nm tại 4,000 vòng/phút. Xe được trang bị hàng loạt những công nghệ và tính năng an toàn hữu ích cho người sử dụng: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, Hệ thống phân bố lực phanh điện tử EBD, Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, Hệ thống cân bằng điện tử ESC, Hệ thống kiểm soát thân xe VSM, Hệ thống chống trộm Immobilizer, Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, Hệ thống cảm biến lùi, Hệ thống an toàn 6 túi khí.

    Màu xe Accent: màu đỏ, màu đen, màu bạc, màu trắng, màu vàng cát và màu vàng be

    nội thất Accent 2022

    BẢNG GIÁ XE HYUNDAI ACCENT 2022

    Giá xe Accent 2022 1.4 MT Base : 398.000.000 Giá xe Accent 2022 1.4 MT : 446.000.000 Giá xe Accent 2022 1.4 AT tiêu chuẩn : 500.000.000 Giá xe Accent 2022 1.4 AT đặc biệt : 540.000.000

    ĐỂ CÓ GIÁ KHUYẾN MẠI XIN LIÊN HỆ HOTLINE: 0916614188  ( Hyundai An Khánh )

    BẢNG GIÁ XE KONA 2022

    Xe Kona 2022 thuộc phân khúc SUV cỡ nhỏ, đang cạnh tranh mạnh mẽ với xe các hãng khác như: Ford Ecosport, honda HR-V.. Hyundai Kona sau một thời gian ra mắt đã phần nào chứng tỏ được mình nhờ vào doanh số khá ấn tượng về nó. Kona có nhiều tháng doanh số đã vượt Ford Ecosport, honda HR-V, mặc dù Kona mới ra mắt.

    kona 2021

    Kona 2022 có kích thước tương ứng DxRxC: 4.165 x 1.800 x 1.565 mm. Đường gân nổi tạo cho xe Kona có cảm giác cứng cáp, thể thao hơn. Sử dụng 2 loại động cơ đó là dung tích 2.0 và dung tích 1.6 với  động cơ Gamma II 1.6L Turbo phun xăng trực tiếp GDI cho công suất tối đa 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 265Nm tại 1.500~4.500 vòng/phút. Còn động cơ Nu 2.0L cho công suất 156 mã lực tại 6.200 vòng/phút, cùng momen xoắn 196 Nm tại 4.000 vòng/phút. Kona tiêu chuẩn được trang bị thêm hộp số tự động 6 cấp 6 AT.

    Màu xe Kona: màu đỏ, màu đen, màu bạc, màu trắng, màu vàng cát và màu vàng be

    nội thất Kona 2022

    BẢNG GIÁ XE HYUNDAI KONA 2022

    Giá xe Kona 2022 2.0 tiêu chuẩn : 576.000.000 Giá xe Kona 2022 2.0 đặc biệt : 636.000.000 Giá xe Kona 2022 1.6T-GDI ( turbo) : 685.000.000

    ĐỂ CÓ GIÁ KHUYẾN MẠI XIN LIÊN HỆ HOTLINE: 0916614188  ( Hyundai An Khánh )

    BẢNG GIÁ XE ELANTRA 2022

    Elantra 2022 là xe thuộc phân khúc hạng C của hyundai. Elantra 2022 có sự cạnh tranh gắt gao của các hãng xe cùng phân khúc: Kia Cerato 2022, honda Civic và Toyota Altis. Với sự lỗ lực không ngừng Elantra 2022 một lần nữa đã cố gắng thay đổi để hoàn thiện hơn và đẹp hơn.

    Elantra 2021

    Sở hữu kích thước khá ấn tượng DxRxC – 4,620 x 1,800 x 1,450 mm, so với phiên bản đủ Elantra 2022 thì lazang Elantra 2.0 AT họa tiết khá đẹp mắt. Đường gân chạy dọc thân xe, tạo cho xe có vẻ cứng cáp hơn. Sử dụng 2 loại động cơ đó là dung tích 2.0 và dung tích 1.6 với  động cơ Gamma II 1.6L Turbo phun xăng trực tiếp GDI cho công suất tối đa 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 265Nm tại 1.500~4.500 vòng/phút. Còn động cơ Nu 2.0L cho công suất 156 mã lực tại 6.200 vòng/phút, cùng momen xoắn 196 Nm tại 4.000 vòng/phút.

    Màu xe Elantra: màu đỏ, màu đen, màu bạc, màu trắng, màu vàng cát và màu vàng be

    Elantra 2022

    BẢNG GIÁ XE HYUNDAI ELANTRA 2022

    Giá xe Elantra 2022 1.6 MT : 523.000.000 Giá xe Elantra 2022 1.6 AT : 594.000.000 Giá xe Elantra 2022 2.0 AT : 636.000.000 Giá xe Elantra Sport 2022 1.6 AT : 685.000.000

    ĐỂ CÓ GIÁ KHUYẾN MẠI XIN LIÊN HỆ HOTLINE: 0916614188  ( Hyundai An Khánh )

    BẢNG GIÁ XE TUCSON 2022

    Tucson 2022 – Phân khúc Crossover tại thị trường Việt Nam luôn tạo ra những cơn sốt đối với khách hàng khi luôn tạo ra những màn rượt đuổi về doanh số bán. Lật đổ vị thế nhiều tháng liền của xe Mazda CX-5 và tiếp cận khách hàng bởi mức giá bán hấp dẫn nhất, Hyundai Tucson 2022 được nhiều khách hàng mạnh tay xuống tiền hơn.

    Tucson 2021

    Tucson 2022 sở hữu kích thước giống như 3 bản kia: D x R x C (mm) – 4,480 x 1,850 x 1,660 mm. Chiều dài cơ sở 2,670 mm và khoảng sáng gầm xe là 175 mm. Tucson 2022 có 4 bánh cùng phanh đĩa. Sử dụng 2 loại động cơ đó là dung tích 2.0 và dung tích 1.6 với  động cơ Gamma II 1.6L Turbo phun xăng trực tiếp GDI cho công suất tối đa 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 265Nm tại 1.500~4.500 vòng/phút. Còn động cơ Nu 2.0L cho công suất 156 mã lực tại 6.200 vòng/phút, cùng momen xoắn 196 Nm tại 4.000 vòng/phút.

    Màu xe Tucson: màu đỏ, màu đen, màu bạc, màu trắng, màu vàng cát và màu vàng be

    nội thất Tucson

    BẢNG GIÁ XE HYUNDAI TUCSON 2022

    Giá xe Tucson 2022 2.0AT thường : 753.000.000 Giá xe Tucson 2.0AT đặc biệt : 829.000.000 Giá xe Tucson 1.6AT turbo : 860.000.000 Giá xe Tucson 2022 2.0AT máy dầu : 878.000.000

    ĐỂ CÓ GIÁ KHUYẾN MẠI XIN LIÊN HỆ HOTLINE: 0916614188  ( Hyundai An Khánh )

    BẢNG GIÁ XE SANTAFE 2022

    Hyundai Santafe là mẫu SUV cỡ trung (mid-size SUV) tương đối nổi tiếng tại thị trường Việt Nam cũng như trên thế giới. Ra mắt lần đầu vào năm 2001, Santafe nhanh chóng được đón nhận tại thị trường Mỹ bởi nó lấy theo tên của một thành phố của tiểu bang New Mexico, Hoa Kỳ. Đến nay, phiên bản 2022 ra đời được cải tiến vượt bậc về cả ngoại hình lẫn chất lượng vận hành của xe. Đây hứa hẹn sẽ là một trong những mẫu xe làm tăng doanh thu đáng kể cho thị trường Việt Nam.

    Thân xe Hyundai Santafe 2022 nổi bật với đường gân dập nối dài từ đầu xe tới đuôi xe đầy khoẻ khắn, sắc nét, tạo sự cá tính, tràn đầy năng lượng mà không hề đơn điệu. Ở thế hệ 2022, hãng mẹ Hyundai đã nâng cấp bộ mâm lên 20inch với thiết kế lazang dạng ngôi sao 5 cánh nguyên khối vô cùng bắt mắt và gây ấn tượng cho người nhìn. Kích thước tổng thể (DxRxC) 4.785 x 1.900 x 1.730 (mm), Chiều dài cơ sở 2.765 mm, khoảng sáng gầm xe 185 mm.

    Thế hệ mới của Santafe được trang bị thêm hệ động lực hybrid “Smartstream” mới so với phiên bản trước. Hệ thống gồm một động cơ xăng turbocharged I4 1.6L T-GDi “Smartstream” kết hợp cùng động cơ điện 44,2kW và bộ pin nguồn lithium-ion 1,49kWh. Hệ thống này tạo ra tổng công suất 230PS và mô-men xoắn 350Nm. Ngoài ra, xe được lắp đặt hệ dẫn động 2 bánh hoặc 4 bánh toàn thời gian và hộp số đi kèm là 6AT. Bộ sạc ngoài của xe sử dụng động cơ 1.6 T-GDi “Smartstream” (như bản Hybrid) nhưng kết hợp với động cơ điện công suất 66,9kW.

    Santafe 2022

    Trong khi đó, động cơ xăng 2.4L 4 xy lanh sẽ bị khai tử để nhường chỗ cho động cơ xăng 2.5L SmartStream MPI. Động cơ xăng mới sẽ sử dụng hộp số tự động 6 cấp với 2 tuỳ chọn dẫn động gồm cầu trước (FWD) hoặc 4 bánh toàn thời gian (AWD) trên phiên bản cao cấp.

    Hiện tại, thị trường xe hơi Việt Nam cung cấp tới người dùng 6 phiên bản màu khác nhau giúp đáp ứng sở thích và nhu cầu đa dạng của khách hàng bao gồm: Trắng, Bạc, Đen, Vàng Cát, Đỏ, Xanh dương. Phần màu nội thất xe gồm Đen và Nâu.

    nội thất Santafe 2022

    BẢNG GIÁ XE HYUNDAI SANTAFE 2022

    Giá xe Santafe 2022 2.4AT xăng : 1.011.000.000 Giá xe Santafe 2022 2.2AT dầu : 1.109.000.000 Giá xe Santafe 2022 2.4AT xăng đặc biệt : 1.150.000.000 Giá xe Santafe 2022 2.2AT dầu đặc biệt : 1.245.000.000 Giá xe Santafe 2022 2.4AT xăng cao cấp : 1.240.000.000 Giá xe Santafe 2022 2.2AT dầu cao cấp : 1.340.000.000

    ĐỂ CÓ GIÁ KHUYẾN MẠI XIN LIÊN HỆ HOTLINE: 0916614188  ( Hyundai An Khánh )

    BẢNG GIÁ XE SOLATI 2022

    Hyundai Solati 16 chỗ là dòng xe khách nhỏ của hyundai. Năm 2016-2017 thì chính Thaco Trường Hải đã lắp ráp và phân phối Solati 16 chỗ này. Cuối năm 2017 thì hyundai Thành Công đã ký độc quyền cả xe con, xe khách và xe tải hyundai tại Việt Nam. Từ đấy Solati 16 chỗ đã được hyundai Thành Công lắp ráp và phân phối tại thị trường Việt Nam. Hyundai Solati 16 chỗ là phiên bản 16 chỗ duy nhất của hyundai và cũng chỉ có 1 bản số sàn duy nhất. Hiện tại Solati không ngừng nỗ lực để cạnh tranh với các sản phẩm khác cùng phân khúc như: Ford Transit, Mercedes Printer, toyota hiace. Xe Solati 2022 sở hữu kích thước khá ấn tượng DxRxC – 6,195 x 2,038 x 2,760 mm. Với chiều cao 2.760 mm thì khách hàng cao 1.850 mm có thể đi thỏa mái trên sàn xe mà không phải cúi đầu. Động cơ Diezen kết hợp với hộp số sàn 6 cấp, công suất tối đa động cơ đạt tới là 130 mã lực tại 3.800 vòng/phút và sản sinh mô men xoắn tối đa 265 Nm tại 1.500 – 2.200 vòng/phút.

    Màu xe Solati: màu đen, màu bạc, màu trắng, màu vàng cát

    Solati 2021

    Giá xe Solati 2022 - 1.060.000.000 vnđ

    ĐỂ CÓ GIÁ KHUYẾN MẠI XIN LIÊN HỆ HOTLINE: 0916614188  ( Hyundai An Khánh )

    BẢNG GIÁ XE H150 2022

    Hyundai h150 là xe tải nhẹ của hyundai, h150 là đời sau của hyundai forter h100. Xe tải h100 của hyundai trước đây đã làm mưa làm gió tại thị trường Việt Nam. Những năm 2009 h100 đứng đầu về doanh số tại Việt Nam, vào những năm này hyundai H100 đã vượt Kia K3000S tại thời điểm đó. Năm 2017 hyundai Thành Công đã lắp ráp sản phẩm này, và năm 2018 dòng xe này đã được đổi tên h150 để nâng tải trọng từ 1.25 tấn thành 1.65 tấn để có thể chở được nhiều hàng hơn. H150 là xe tải nhẹ hiện tại bây giờ chỉ lắp máy phun dầu điện tử ( để sạch cho môi trường – đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 ). Sở hữu kích thước DxRxC vừa phải: 5.120 x 1.740 x 1.970 mm, chiều dài cơ sở 2.640 mm. H150 thùng bạt có lốp trước và lốp sau khác nhau với kích thước tương ứng: 195/70R15C – 8PR / 145R13C – 8PR . Hyundai mang đến phiên bản động cơ A2 2.5L được trang bị công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp CRDi giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn. Kết hợp với hộp số sàn 6 cấp, công suất tối đa động cơ đạt tới là 130 mã lực tại 3.800 vòng/phút và sản sinh mô men xoắn tối đa 265 Nm tại 1.500 – 2.200 vòng/phút.

    Màu xe H150: màu xanh, màu trắng

    xe tải h150 2021

    Giá xe H150 thùng lửng

    Giá xe H150 thùng bạt

    Giá xe H150 thùng kín

    Giá xe H150 thùng composit

    ĐỂ CÓ GIÁ KHUYẾN MẠI XIN LIÊN HỆ HOTLINE: 0916614188  ( Hyundai An Khánh )

    TĂNG THỜI HẠN BẢO HÀNH XE HYUNDAI LÊN 5 NĂM

    Hà Nội, ngày 01/03/2021, TC MOTOR chính thức thông báo tăng thời gian bảo hành cho tất cả các mẫu xe du lịch Hyundai từ 3 năm thành 5 năm. Thời gian áp dụng từ 01/03/2021. 

    Cụ thể, tất cả các mẫu xe du lịch Hyundai bao gồm Santa Fe, Tucson, KONA, Elantra, Grand i10 và Accent được TC MOTOR sản xuất và phân phối chính thức tại Việt Nam, bán ra từ 01/03/2021 sẽ được gia tăng thời gian bảo hành thêm 2 năm (từ 3 năm lên 5 năm) hoặc 100.000km tùy điều kiện nào đến trước.

    Đây là chương trình gia tăng thời gian bảo hành được TC MOTOR phối hợp cùng Tập đoàn ô tô Hyundai, nhằm khẳng định chất lượng cũng như nâng cao trải nghiệm khách hàng chọn mua và sử dụng xe du lịch Hyundai.

    Tham khảo thêm

    Grand i10 2022

    Accent 2022

    Kona 2022

    Tucson 2022

    Elantra 2022

    Santafe 2022

    THAM KHẢO CÁC SẢN PHẨM XE HYUNDAI

    HYUNDAI I10 2022 VỚI 6 PHIÊN BẢN

    Hyundai i10 1.2 MT base

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: Hatchback

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số sàn 5MT

    Màu xe: trắng + bạc

    Giá bán: 333 triệu ( Gọi để có giá KM )

    Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai i10 1.2 MT số sàn bản đủ

    Hyundai i10 1.2 MT

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: Hatchback

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số sàn 5MT

    Màu xe: trắng + bạc + đỏ + xanh + vàng cát + cam

    Giá bán: 377 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai i10 1.2 AT số tự động

    Hyundai i10 1.2 AT

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: Hatchback

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 4 AT

    Màu xe: trắng + bạc + đỏ + xanh + vàng cát + cam

    Giá bán: 407 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai i10 1.2 MT sedan số sàn bản thiếu

     i10 1.2 MT sedan base

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: sedan

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số sàn 5 MT

    Màu xe: trắng + bạc

    Giá bán: 353 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai i10 1.2 MT sedan số sàn bản đủ

     i10 1.2 MT sedan

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: sedan

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số sàn 5 MT

    Màu xe: trắng + bạc + đỏ +cam + vàng cát + xanh

    Giá bán: 397 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai i10 1.2 AT sedan số tự động

     i10 1.2 AT sedan

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: sedan

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 4 AT

    Màu xe: trắng + bạc + đỏ +cam + vàng cát + xanh

    Giá bán: 426 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    HYUNDAI ACCENT 2022 VỚI 4 PHIÊN BẢN

    Hyundai Accent 1.4 MT số sàn bản thiếu

     Hyundai Accent 1.4 MT base

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: sedan

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số sàn 5 MT

    Màu xe: trắng + bạc

    Giá bán: 398 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Accent 1.4 MT số sàn bản đủ

     Hyundai Accent 1.4 MT

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: sedan

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số sàn 5 MT

    Màu xe: trắng + bạc + đen + đỏ + vàng cát + vàng be

    Giá bán: 466 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Accent 1.4 AT số tự động tiêu chuẩn

     Hyundai Accent 1.4 AT tiêu chuẩn

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: sedan

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 4 AT

    Màu xe: trắng + bạc + đen + đỏ + vàng cát + vàng be

    Giá bán: 500 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Accent 1.4 AT số tự động bản đặc biệt

     Hyundai Accent 1.4 AT đặc biệt

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: sedan

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 4 AT

    Màu xe: trắng + bạc + đen + đỏ + vàng cát + vàng be

    Giá bán: 540 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    HYUNDAI KONA 2022 VỚI 3 PHIÊN BẢN

    Hyundai Kona 2.0 AT số tự động bản tiêu chuẩn

     Hyundai Kona 2.0 AT tiêu chuẩn

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: mini SUV

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 4 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, đen, cam, vàng cát, vàng chanh, xanh lam

    Giá bán: 576 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Kona 2.0 AT số tự động bản đặc biệt

     Hyundai Kona 2.0 AT đặc biệt

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: mini SUV

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 4 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, đen, cam, vàng cát, vàng chanh, xanh lam

    Giá bán: 636 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Kona 1.6 AT số tự động bản turbo

     Hyundai Kona 1.6 AT turbo

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: mini SUV

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 4 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, đen, cam, vàng cát, vàng chanh, xanh lam

    Giá bán: 685 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    HYUNDAI ELANTRA 2022 VỚI 4 PHIÊN BẢN

    Hyundai Elantra 1.6 MT số sàn

     Hyundai Elantra 1.6 MT

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: sedan

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số sàn

    Màu xe: trắng, bạc, đen

    Giá bán: 538 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Elantra 1.6 AT số tự động

     Hyundai Elantra 1.6 AT

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: sedan

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 1.6 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam

    Giá bán: 609 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Elantra 2.0 AT số tự động

     Hyundai Elantra 2.0 AT

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: sedan

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 2.0 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam

    Giá bán: 651 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Elantra 1.6 AT số tự động turbo

     Hyundai Elantra 1.6 AT turbo

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: sedan

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 1.6 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam

    Giá bán: 713 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    HYUNDAI TUCSON 2022 VỚI 4 PHIÊN BẢN

    Hyundai Tucson 2.0 AT số tự động bản tiêu chuẩn

     Hyundai Tucson 2.0 AT tiêu chuẩn

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: SUV

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 2.0 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ,vàng be, vàng cát

    Giá bán: 773 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Tucson 2.0 AT số tự động bản đặc biệt

     Hyundai Tucson 2.0 AT đặc biệt

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: SUV

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 2.0 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ,vàng be, vàng cát

    Giá bán: 849 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Tucson 1.6 AT số tự động bản turbo

     Hyundai Tucson 1.6 AT turbo

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: SUV

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 2.0 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ,vàng be, vàng cát

    Giá bán: 870 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Tucson 2.0 AT số tự động bản máy dầu

     Hyundai Tucson 2.0 AT máy dầu

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: SUV

    Số chỗ: 5

    Hộp số: Số tự động 2.0 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ,vàng be, vàng cát

    Giá bán: 878 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    HYUNDAI SANTAFE 2022 VỚI 6 PHIÊN BẢN

    Hyundai Santafe 2.4 AT máy xăng bản tiêu chuẩn

     Hyundai Santafe 2.4 AT máy xăng tiêu chuẩn

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: SUV

    Số chỗ: 7

    Hộp số: Số tự động 2.4 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam, vàng cát

    Giá bán: 1.010 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Santafe 2.2 AT máy dầu bản tiêu chuẩn

     Hyundai Santafe 2.2 AT máy dầu tiêu chuẩn

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: SUV

    Số chỗ: 7

    Hộp số: Số tự động 2.2 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam, vàng cát

    Giá bán: 1.109 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Santafe 2.2 AT máy dầu bản đặc biệt

     Hyundai Santafe 2.2 AT máy dầu đặc biệt

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: SUV

    Số chỗ: 7

    Hộp số: Số tự động 2.2 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam, vàng cát

    Giá bán: 1.245 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Santafe 2.4 AT máy xăng bản đặc biệt

     Hyundai Santafe 2.4 AT máy xăng đặc biệt

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: SUV

    Số chỗ: 7

    Hộp số: Số tự động 2.4 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam, vàng cát

    Giá bán: 1.150 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Santafe 2.4 AT máy xăng bản cao cấp

     Hyundai Santafe 2.4 AT máy xăng cao cấp

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: SUV

    Số chỗ: 7

    Hộp số: Số tự động 2.4 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam, vàng cát

    Giá bán: 1.240 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Hyundai Tucson 2.0 AT số tự động bản máy dầu

     Hyundai Santafe 2.2 AT máy dầu cao cấp

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: SUV

    Số chỗ: 7

    Hộp số: Số tự động 2.2 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam, vàng cát

    Giá bán: 1.340 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    HYUNDAI SOLATI 2022 16 CHỖ VỚI 1 PHIÊN BẢN

     Hyundai Solati 16 chỗ

    Xuất xứ: Lắp ráp

    Loại xe: SUV

    Số chỗ: 16

    Hộp số: Số tự động 2.5 AT

    Màu xe: trắng, bạc, đen

    Giá bán: 1080 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

    Tham khảo thêm:

    Hyundai An Khánh  

    Gọi ngay