Liên hệ
2019
Mới 100%

Tổng quan

CHI TIẾT TOYOTA VIOS E 2019 1.5 AT, KÈM GIÁ BÁN THÁNG 10/2019

TỔNG QUAN VỀ TOYOTA VIOS E 2019 1.5 AT

Toyota Vios nhiều năm gần đây đều đứng đầu về doanh số bán ra tại thị trường Việt Nam. Vios với lợi thế cốp xe rộng, chở đồ nhiều và xe ít hỏng vặt cực phù hợp với khách hàng kinh doanh vận tải. Đối thủ cùng phân khúc B với Vios đang nổi lên là đối thủ xứng tầm là hyundai Accent. Hyundai Accent vài tháng đầu năm 2019 đã đuổi rất sát Vios. Sang tháng 07/2019 Toyota Việt Nam đã giảm giá xe Vios 2019 xuống. Toyota Vios  tại Việt Nam có 3 phiên bản: Vios E 1.5 MT, Vios G 1.5AT, Vios E 1.5 AT. Cùng tìm hiểu giá bán cũng như các thông số hình ảnh của Vios E 1.5 AT số tự động.

GIÁ XE VIOS E 1.5 AT 2019 

Bảng giá xe Toyota Vios 2019 mới nhất, ĐVT: Triệu VNĐ
1.5E MT 1.5E CVT 1.5G CVT
– Giá công bố 490 540 570
– Giảm giá Liên hệ Liên hệ Liên hệ
– Khuyến mãi Liên hệ để nhận ưu đãi tốt nhất!
Giá xe Toyota Vios 2019 lăn bánh (*), ĐVT: Triệu VNĐ
– Tp. HCM 551 607 640
– Hà Nội 570 627 660
– Tỉnh/Thành 541 597 630

NGOẠI THẤT VỀ TOYOTA VIOS E 2019 1.5 AT

Vios E AT

Nhìn vào đầu xe Vios E ta nhận ra ngay đây chính là bản 1.5 AT số tự động, xe có đèn sương mù ( Bản Vios E 1.5 AT số tự động có đèn sương mù ).

Vios E AT

Đèn pha cos sử dụng công nghệ halogen.Toyota Vios 2019 thì đầu xe thiết kế tròn hơn, hiền hơn so với phiên bản trước. Lưới tản nhiệt với vật liệu nhựa dẻo dai chắc chắn.

 vios 1.5 AT E

Lazang đúc hợp kim nhôm sang trọng 185/60R15 Toyota Vios sở hữu kích thước khá ấn tượng, tạo cho Vios khá rộng so với các xe cùng phân khúc B của mình. ( 4.425×1.730×1.475 mm ). Trang bị phanh đĩa bánh trước và phanh tang trống bánh sau.

đuôi vios 1.5 AT E

Toyota Vios bản E AT số tự động không có camara lùi nhưng có cảm biến lùi.

NỘI THẤT VỀ TOYOTA VIOS E 2019 1.5 AT

NỘI THẤT VỀ TOYOTA VIOS E 2019 1.5 AT

Khởi động bằng chìa khóa, đầu CD. Xe Vios E 2019 1.5 AT với vô lăng 3 chấu có được tích hợp các nút tương tác nhanh volume.

Xe Vios E 2019 1.5 AT

Xe Vios E 2019 1.5 AT chỉ được trang bị điều hòa cơ.

Gương hậu Vios E

Xe Vios E 2019 1.5 AT gương chiếu hậu đã được thêm gập điện.

Ghế sau xe Vios E MT

Xe Vios E 2019 1.5 AT trang bị ghế nỉ cao cấp, hàng ghế sau khá rộng. Đây là bản thuộc phân khúc B Vios chưa có cửa gió điều hòa hàng nghế sau ( Hyundai Accent 2019 mới trang bị thêm ).

Vios E

Vios E 1.5 AT 2019 có trang bị cả cân bằng điện tử.

VẬN HÀNH TOYOTA VIOS E 2019 1.5 AT

Xe Vios E 2019 1.5 AT

Động cơ 2NR-FE (1.5L) cho công suất cự đại lên tới 107 Kw /6000 v/phút. Hộp số tự động vô cấp CVT giúp xe vận hành êm ái, di chuyển mượt mà.

TRANG BỊ AN TOÀN TOYOTA VIOS E 2019 1.5 AT

Hệ thống chống bó cứng phanh
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Có/With

Xe được trang bị 05 túi khí.

Tham khảo thêm:

Giá xe hyundai Accent 

Vios E 1.5 MT 2019

Vios G 1.5 AT 2019

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,1
Trọng lượng không tải (kg)
1105
Trọng lượng toàn tải (kg)
1550
Dung tích bình nhiên liệu (L)
42
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ Loại động cơ
2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1496
Tỉ số nén
11.5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
140/4200
Tốc độ tối đa
170
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp/ CVT
Hệ thống treo Trước
Độc lập Macpherson/Macpherson strut
Sau
Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
185/60R15
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió 15"/Ventilated disc 15"
Sau
Đĩa đặc /Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5,7
Trong đô thị
7,1
Ngoài đô thị
4,9